|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: - Định giá hạng 1: Xây dựng cầu, đường.
- Quy hoạch xây dựng.
- Tư vấn quản lý dự án.
- Dịch vụ tư vấn cho các chủ đầu tư và lập hồ sơ mời thầu xây lắp, thiết kế và tổ chức đấu thầu, lựa chọn nhà thầu.
- Thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán các công trình thủy lợi, nước sinh hoạt, đường giao thông và công trình dân dụng.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: - Chuẩn bị mặt bằng, san lấp mặt bằng.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: - Bán buôn sắt, thép xây dựng.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: - Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Bán lẻ sắt, thép xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: - Khai thác trong vùng dự án được phê duyệt
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông - Tư vấn giám sát thi công xây dựng cồng trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, điện;
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ),thủy lợi, nước sinh hoạt nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, công trình điện;
- Tư vấn thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ);
- Tư vấn Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, cấp thoát nước, thủy lợi, nước sạch nông thôn, hạ tầng kỹ thuật;
- Thẩm tra thiết kế: Tổng dự toán, dự toán các công trình giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
- Khảo sát địa hình công trình, khỏa sát trách địa công trình.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây, trạm biến áp đến 35KV và trên 35kV
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|