|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất thủy văn; Khảo sát địa chất công trình
- Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình giao thông; Công trình thủy Lợi; Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước; Đường dây và trạm biến áp
- Thẩm tra thiết kế, tổng dự toán, dự toán các loại công trình
- Định giá xây dựng
- Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện, công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Công trinh giao thông; Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát thi công xây dựng công trình hạn tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình cây xanh, điện chiếu sáng
- Lập thẩm tra các thiết kế xây dựng công trình giao thông, công trình xây dựng dân dụng công nghiệp, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy lợi.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: Chăn nuôi gà, vịt, ngan ngỗng, trâu bò, lợn.....
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Cung ứng con giống, cây trồng các loại.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp đến 35 Kv.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng: Sắt, thép, xi măng, gạch, ngói, đá, cát, sỏi,.. và các loại vật liệu xây dựng khác.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng: Sắt, thép, xi măng, gạch, ngói, đá, cát, sỏi,.. và các loại vật liệu xây dựng khác.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn gas, oxy
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ gas, oxy.
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, quần áo may sẵn, giầy dép.
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
3313
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: + Tư vấn quản lý dự án
+ Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công và tổng dự toán các loại công trình + Lập dự án đầu tư xây dựng các loại công trình + Tư vấn, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các loại công trình + Tư vấn khảo sát xây dựng các công trình + Các dịch vụ kiến trúc cảnh quan;
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|