|
3821
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn đầu tư, phát triển, quản lý, mua bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sản; tư vấn pháp lý, tài chính và quy hoạch liên quan đến bất động sản.
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: Nhân giống cây trồng, cung cấp cây giống.
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Gạch không nung, gạch block, gạch bê tông nhẹ, các sản phẩm xây dựng tương tự.
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thiết bị và hệ thống xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khí thải, nước thải; chuyển giao công nghệ xử lý rác thải sinh hoạt cho các đơn vị, địa phương, tổ chức.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Thực hiện quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, tư vấn lập dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập hồ sơ mời thầu, quản lý chi phí.
-Tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết:
-Nghiên cứu, phát triển và chuyển giao công nghệ xử lý rác thải sinh hoạt;
-Tư vấn, thiết kế và triển khai các giải pháp công nghệ xử lý rác thải sinh hoạt cho các tổ chức, doanh nghiệp và cộng đồng.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết:
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
- Khai thác đất làm vật liệu san lấp, đất làm vật liệu xây dựng, cát, sỏi, đá xây dựng…
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- San lấp mặt bằng, đào móng, cải tạo địa hình, phá dỡ, vận chuyển đất đá trong quá trình xây dựng;
- Đào đắp, xúc đất đá; dọn dẹp, giải phóng mặt bằng phục vụ thi công các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu hữu cơ sau phân loại từ rác thải sinh hoạt, cung cấp cho nhà máy sản xuất phân bón.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Mua bán phế phẩm hữu cơ, rác hữu cơ sau phân loại.
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế, tái sử dụng phế liệu nhựa, cao su, nilon thành hạt nhựa, nguyên liệu nhựa.
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm nhựa, bao bì nhựa, vật liệu nhựa từ hạt nhựa tái chế.
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
3822
|
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
|