|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1701
|
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Dệt nhãn mác các loại, gia công dệt các loại (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thiện đầy đủ các thủ tục vể đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo về môi trường)
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
Chi tiết: Sản xuất dây viền, dây giày, dây co giãn (dây thu) ren viền và sản xuất giày bằng các nguyên liệu khác (chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thiện đầy đủ các thủ tục vể đất đai, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, bảo về môi trường)
|
|
1512
|
Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
(chỉ được sản xuất, gia công sau khi hoàn thiện đầy đủ các thủ tục về đất đai, xây dựng phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường)
|