|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thuỷ lợi;
- Tư vấn thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp giao thông, hạ tầng đô thị;
- Khảo sát thiết kế các công trình đường bộ, công trình nông nghiệp, lâm nghiệp;
- Định giá công trình xây dựng;
- Tư vấn thẩm tra công trình xây dựng;
- Tư vấn lập hồ sơ chủ trương chuyển đổi đất rừng, đất nông nghiệp;
- Tư vấn thực hiện các chương trình, dự án lâm nghiệp, nông nghiệp và phát triển nông thôn.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình cảnh quan nhà ở và đô thị
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn đất san lấp, cát, đá, sỏi và vật liệu xây dựng khác
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
0161
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|