|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất phim video, nhân vật hoạt hình; các chương trình quảng cáo trên môi trường mạng.
|
|
5820
|
Xuất bản phần mềm
(trừ xuất bản phẩm)
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
5912
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: Hoạt động như biên tập, truyền phim /băng, đầu đề, phụ đề, giới thiệu phim, thuyết minh, đồ họa máy tính, sản xuất các phim hoạt họa và các hiệu ứng đặc biệt về chuyển động, các nhân vật hoạt hình, phát triển và xử lý phim hoạt hình, các hoạt động làm thử phim hoạt họa.
|
|
9000
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Hoạt động của người vẽ tranh biếm hoạ, các nhà đạo diễn, các nhà thiết kế sân khấu và các chuyên gia kỹ thuật
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dạy tin học, ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại, kỹ năng sống.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: - Tư vấn giáo dục,
- Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên.
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|