|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị điện, nước (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: - Cho thuê máy móc, thiết bị công nghiệp - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, dàn giáo, cốt pha - Cho thuê trạm trộn bê tông
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Quản lý đầu tư, điều hành dự án xây dựng công trình nhà các loại, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp thoát nước;
- Tư vấn lập dự án đầu tư;
- Khảo sát; Thiết kế: Công trình xây dựng; giao thông; đường bộ; kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; thủy lợi; đường dây và trạm biến áp đến 35KV;
- Thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật đô thị;
- Tư vấn giám sát công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi;
- Tư vấn thẩm tra công trình xây dựng;
- Khảo sát trắc địa, địa chất công trình xây dựng;
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thẩm tra dự toán và thẩm tra thiết kế kỹ thuật công trình, quản lý đầu tư và điều hành dự án;
- Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu công trình xây dựng;
- Lập quy hoạch xây dựng bao gồm: Quy hoach vùng, quy hoạch chung, quy hoach chi tiết và quy hoạch hạ tầng kỹ thuật, quy hoạch phân khu, quy hoạch xây dựng các cụm khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất
- Định giá, quản lý điều hành công trình xây dựng;
- Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
- Lập hồ sơ cam kết bảo vệ môi trường.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng công trình điện, đường dây và trạm điện từ 35KV trở xuống
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng Công trình công nghiệp.
|