|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Mục 179 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020; Luật Khám bệnh, chữa bệnh 2009)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
|
|
8691
|
Hoạt động y tế dự phòng
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết:
- Kinh doanh trang thiết bị y tế (Mục 184 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020; Nghị định 36/2016/NĐ-CP
- Kinh doanh thuốc (Khoản 1 Điều 32 Luật Dược 2016)
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu trang thiết bị y tế
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết:
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm hoạt động cho thuê lại lao động) ;
- Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc nước ngoài (Mục 68 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020; Luật người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 2006)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định (Điều 4 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng (Điều 7 Nghị định 10/2020/NĐ-CP)
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định Luật đấu giá tài sản 2016)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết:
- Hoạt động cơ sở lưu trú du lịch (Điều 48 Luật Du lịch 2017);
- Các hình thức dịch vụ cho thuê lưu trú khác (nghỉ theo giờ và nghỉ qua đêm) (Khoản 22 Điều 3 Nghị định 96/2016/NĐ-CP)
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Kinh doanh dịch vụ kiến trúc (Điều 19 Luật Kiến trúc 2019);
- Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, kiểm tra thiết kế xây dựng (Mục 106 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020);
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình (Mục 107 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020);
- Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng (Mục 104 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020).
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết:
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước;
- Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình (Mục 108 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư (Mục 113 Phụ lục IV Luật Đầu tư 2020)
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|