|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết:
+ Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện), gồm: Nhiệt điện, điện địa nhiệt; Điện hạt nhân; Thủy điện; Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều; Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas; Đường dây và trạm biến áp
(Phụ lục VII, Khoản 39 Điều 12 Nghị định 35/2023/NĐ-CP)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết:
+ Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng
(Phụ lục VII, Điểm e, Khoản 4 điều 89; Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(trừ hoạt động nổ mìn; rà phà bom mìn)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế: Kiến trúc công trình, quy hoạch xây dựng, kết cấu công trình nhà các loại, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;
- Tư vấn, thiết kế, giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình nhà các loại, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, đường dây tải điện, nhà máy điện, thủy điện, nhiệt điện, trạm biến áp.
- Định giá công trình xây dựng hạng 2;
- Tư vấn lập dự án đầu tư, thẩm tra dự toán, thẩm tra thiết kế kỹ thuật công trình nhà các loại, công nghiệp; quản lý đầu tư và điều hành dự án;
- Đấu thầu công trình xây dựng;
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết:
+ Thi công công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)
(Phụ lục VII, Điểm e, Khoản 4 điều 89; Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết:
+ Thi công công tác xây dựng công trình nhà công nghiệp
(Phụ lục VII, Điểm e, Khoản 4 điều 89; Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết:
+ Thi công công tác xây dựng công trình giao thông, gồm: Đường bộ; Đường sắt; Cầu – Hầm; Đường thủy nội địa - Hàng hải
(Phụ lục VII, Điểm e, Khoản 4 điều 89; Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết:
+ Thi công công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước, thoát nước; Xử lý chất thải
(Phụ lục VII, Điểm e, Khoản 4 điều 89; Điều 95 Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
|