|
145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4789
|
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Chi tiết: - Bán lẻ thức ăn cho động vật cảnh; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc gia cầm;
- Bán lẻ các loại khoáng, hóa chất phục vụ ngành thú y
- Bán lẻ vật tư , thiết bị, máy móc phục vụ ngành thú y, ngành nông nghiệp;
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
- Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng;
- Chăn nuôi gia cầm khác;
- Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm.
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Bán buôn các loại khoáng, hóa chất phục vụ ngành thú y
- Bán buôn vật tư , thiết bị, máy móc phục vụ ngành thú y, ngành nông nghiệp;
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc thú y; Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc gia cầm;
|