|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác, chế biến đá; khai thác cát, sỏi, đất sét.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa hình, thủy văn, môi trường, địa vật lý các công trình xây dựng: Dân dung, thủy lợi, thủy điện và các công trình kết cấu hạ tầng thuộc dự án thủy lợi, thủy điện.
- Thiết kế, lập dự án đầu tư, báo cáo đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, tổng dự toán các công trình: Thủy lợi, nước sinh haotj nông thôn, công trình san lấp mặt bằng, mặt bằng công trình.
- Tư vấn giám sát thi công, đấu thầu; thẩm tra dự toám công trình xây dựng nhà các loại và công trình kỹ thuật dân dụng khác (thủy lợi).
- Tư vấn thí nghiệm để cung cấp hoặc kiểm tra các chỉ tiêu, thông số kỹ thuật phục vụ thiết kế và kiểm định đánh giá chất lượng công trình xây dựng; xây dựng các chỉ tiêu cơ lý hóa của đất, đá, nước.
- Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình nước sinh hoạt nông thôn.
- Tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán, tổng dự toán công trình nhà các loại, công trình kỹ thuật dân dụng: Công nghiệp, công trình điện, đường dây dẫn điện có cấp điện áp đến 35KV, trạm biến áp có dung lượng đến 2.000 KVA.
- Tư vấn khảo sát, thiết kế môi trường, lập tổng dự toán quy hoạch.
- Tư vấn quản lý dự án.
- Tư vấn giám sát và hoàn thiện công trình cầu đường bộ.
- Tư vấn khảo sát địa hình công trình.
- Tư vấn thẩm tra dự án đầu tư công trình nhà các loại, công trình giao thông đường bộ.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thủy lợi, nước sinh hoạt, công trình điện, đường dây dẫn điện có cấp điện áp đen 35KV, trạm biến áp có dung lượng 2.000 KVA.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
3600
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: Quản lý, khai thác, kinh doanh công trình nước sạch.
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|