|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Công trình dân dụng
|
|
2391
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
Chi tiết: Gạch nung, không nung, vôi
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn lập và quản lý dự án, đấu thầu công trình dân dụng, giao thông, thuỷ lợi, điện, nước sinh hoạt, hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;
- Tư vấn thiết kế thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến, sơn, véc ni, cát, sỏi, giấy dán tường và phủ sàn, kính
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Công nghiệp, công trình đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch, cửa cống, đập, đê, công trình đường hầm, công trình thể thao ngoài trời
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|