|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa chất, địa hình, thủy văn các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt;
- Lập dự án, báo cáo đầu tư, xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt; Dự án quy hoạch phát triển kinh tế xã hội cấp huyện, thị xã;
- Thiết kế công trình nhà các loại, công trình kỹ thuật dân dụng: Giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, hạ tầng kinh tế kỹ thuật;
- Tư vấn đấu thầu, giám sát thi công công trình nhà các loại, giao thông, công nghiệp, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
- Lập quy hoạch vùng, quy hoạch chung xây dựng thị xã, thị trấn, thị tứ, khu đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;
- Lập quy hoạch chi tiết khu đô thị, các khu trung tâm, khu chắc năng, khu công nghiệp tập trung và cụm dân cư nông thôn, Quy hoạch phân lô chi tiết phục vụ công tác quản lý quy hoạch xây dựng đô thị;
- Tư vấn thẩm tra công trình nhà các loại, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn quản lý dự án công trình nhà các loại, giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
0132
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết:
- Trồng cây và chăm sóc rừng khác;
- Ươm giống cây lâm nghiệp.
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Thủy lợi
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|