|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Các trung tâm dạy học có các khóa học dành cho học sinh yếu kém; Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (Trừ hoạt động dạy về tôn giáo; các trường của tổ chức Đảng, đoàn thể)
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo trình độ trung cấp
Điểm b, khoản 2, điều 4, luật giáo dục nghề nghiệp 2014
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Đào tạo trình độ sơ cấp
Điểm a, khoản 2, điều 4, luật giáo dục nghề nghiệp 2014
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Nhà trẻ dân lập, tư thục; Nhóm trẻ
Chương II, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
Chi tiết: Trường mẫu giáo, trường mầm non; Lớp mẫu giáo độc lập
Chương II, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
Chi tiết: Trường Tiểu học tư thục
Mục I, chương III, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
Chi tiết: Trường Trung học cơ sở tư thục
Mục 3, chương III, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
Chi tiết: Trường Trung học phổ thông tư thục
Mục 3, chương III, Nghị định 125/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024
|
|
8510
|
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ tư vấn du học (Điều 116-Nghị định 115/2024/NĐ-CP ngày 05/10/2024)
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
0150
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế biến nông sản
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Chế biến lâm sản
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Nhà nghỉ, khách sạn
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
0121
|
Trồng cây ăn quả
|