|
9639
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ nấu cơm, đưa đón trẻ, dạy trẻ học;
- Dịch vụ giúp việc theo giờ chuyên nghiệp;
|
|
8121
|
Vệ sinh chung nhà cửa
Chi tiết:
- Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng;
- Dịch vụ phun thuốc diệt mối, diệt muỗi, kiến, chuột, gián, côn trùng tận gốc;
- Dịch vụ phun sát khuẩn;
- Hút bể phốt, chất thải, thông cống tắc;
- Dịch vụ chống thấm, chống hôi nhà vệ sinh.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
6312
|
Cổng thông tin
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế quảng cáo online;
|
|
5913
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Sản xuất các chương trình quảng cáo, video;
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản, dịch vụ giao dịch bất động sản, dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản theo quy định của Luật.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thông tin về kinh tế xã hội, văn hóa thể thao giải trí trên intenet, dịch vụ quản trị mạng, quản trị wesdsite;
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn quần áo, giày dép, phụ kiện người lớn, trẻ em
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ quần áo, giày dép, phụ kiện người lớn, trẻ em
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học và xuất khẩu lao động
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp, đường thủy, công trình cửa, đường hầm
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn hoa và cây
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính); Giám sát công tác khảo sát trắc địa công trình, thiết kế kết cấu công trình, thiết kế công trình giao thông, đường bộ, thủy lợi, thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp. Kháo sát các công trình xây dựng, khảo sát trắc địa công trình xây dựng, hoạt động tư vấn kỹ thuật, hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc bản đồ, hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước
|