|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản, chất phụ gia và kinh doanh nguyên liệu có liên quan đến sản xuất thức ăn
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
0312
|
Khai thác thủy sản nội địa
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thuốc thủy sản, thuốc gia súc, thuốc gia cầm (Mã HS: 3003 và 3004), chế phẩm sinh học khác (Mã HS: 3002.90.00)
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ kỹ thuật chăn nuôi, chế biến và tiêu thụ thiết bị chăn nuôi
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|