|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: Chăn nuôi gia súc
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
0232
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ô tô
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
-Tư vấn giám sát xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn giám sát xây dựng công trình điện: Đường dân và trạm biến áp cấp điện từ 35KV trở xuống;
- Tư vấn, thẩm tra, thiết kế công trình: Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; công trình điện: Đường dân và trạm biến áp cấp điện từ 35KV trở xuống;
- Khảo sát địa hình, địa chất công trình dân dụng, công nghiệp, mỏ;
- Giám sát công trình: Điện, công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp, công tác khảo sát xây dựng và khảo sát các công trình.
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|