|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất, gia công hàng may mặc.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Đường dây dẫn điện cấp điện áp từ 35 KV trở xuống, trạm biến áp có dung lượng từ 1.000 KVA trở xuống
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Hàng may mặc
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Hàng may mặc
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Máy móc thiết bị phụ tùng phục vụ công nghiệp, thuỷ lợi
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
4773
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Máy móc thiết bị phụ tùng phục vụ công nghiệp, thuỷ lợi
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nguyên liệu phục vụ ngành may.
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nguyên liệu phục vụ ngành may.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Công trình công nghiệp
|
|
2821
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất máy móc, thiết bị, phụ tùng máy phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, thuỷ lợi.
|
|
2829
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Chi tiết: Gia công, chế tạo, sửa chữa máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành công nghiệp, giao thông, vận tải và xây dựng.
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Lắp ráp, sửa chữa, trung đại tu ô tô.
|
|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Giới thiệu việc làm trong nước; cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước và đi làm việc ở nước ngoài, xuất khẩu lao động.
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|