|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn thiết kế các công trình điện năng có cấp điện áp đến 35kV.
- Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình dân dụng cấp III, thủy lợi cấp III, hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) cấp IV, giao thông cấp IV.
- Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, thủy lợi cấp III, hạ tầng kỹ thuật (Cấp thoát nước) cấp IV, giao thông cấp IV.
- Khảo sát địa hình công trình lập báo cáo kinh tế kỹ thuật.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng: Gạch, ngói, xi măng, sắt, thép, nhựa, ống nhựa, ống kẽm, ống bê tông. Đồ điện dân dụng tổng hợp, sơn, bả, keo và các phụ liệu của chúng.
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, cấp nước sinh hoạt, các công trình điện năng có cấp điện áp đến 35kV; Xây dựng công trình hạ tầng đô thị, khu tái định cư; Xây dựng công trình năng lượng mặt trời.
|
|
4290
|
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7920
|
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản, lương thực, thực phẩm.
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|