|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Tư vấn lập dự án thiết kế, thi công các công trình lâm sinh;
- Lập phương án thu hồi rừng, giải phóng mặt bằng chuyển đổi mục đích sử dụng rừng, thiết kế khai thác nông, lâm nghiệp;
- Tư vấn xác định hiện trạng rừng, đất lâm nghiệp;
- Đo đạc địa chính;
- Lập hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, báo cáo giám sát môi trường, Dịch vụ về bồi thường, giải phóng mặt bằng;
- Tư vấn lập kế hoạch, xây dựng các dự án, phương án, đề án, đồ án trong lĩnh vực nông lâm nghiệp, xây dựng, giao thông thủy lợi;
- Thống kê, kiểm kê rừng và đât lâm nghiệp và các hoạt động hỗ trợ nông lâm nghiệp.
- Tư vấn xây dựng hệ thống quản lý chất lượng;
- Tư vấn, xây dựng nhà các loại, các công trình kỹ thuật dân dụng;
- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật trong lĩnh vực nông lâm nghiệp, tài nguyên môi trường, xây dựng, giao thông thủy lợi, đo vẽ lập bản đồ địa chính;
-Tư vấn khảo sát, giám sát các công trình liên quan: Các cơ sở hạ tầng nông thôn, các công trình giao thông thủy lợi;
- Hoạt động tư vấn kỹ thuật Nông, Lâm nghiệp (Đo vẽ, lập bả đồ, điều tra quy hoạch sử dụng đất và điều tra quy hoạch các loại rừng, Lập dự án đầu tư Nông, Lâm nghiệp).
- Tư vấn lập dự án quy hoạch tổng thể, quy hoạch chi tiết có liên quan: Quy hoạch đô thi, Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch nông thôn mới, quy hoạch nông lâm nghiệp.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
0222
|
(nhà nước cho phép)
|
|
0221
|
(nhà nước cho phép)
|
|
0130
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Chi tiết:
Dịch vụ cây giống, nông, lâm nghiệp.
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết:
Dịch vụ con giống nông nghiệp
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Sản xuất, kinh doanh hàng nông, lâm sản, thuỷ hải sản
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết:
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị và phụ tùng thay thế, phân bón hóa chất, vât tư thiết bị, máy móc nguyên nhiên vật liệu phục vụ ngành nông, lâm nghiệp, công nghiệp.
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, cấp nước sinh hoạt, các công trình điện có cấp điện áp đến 35 KV; San gạt mặt bằng; nạo vét luồng lạch đường sông
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: Ươm giống cây lâm nghiệp
|