|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
- Làm sạch mặt bằng xây dựng;
- Vận chuyển đất: đào, lấp, san và ủi tại các mặt bằng xây dựng, đào móng, vận chuyển đá, khoan đá, nổ mìn...
- Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vật lý hoặc các mục đích tương tự;
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
46633
|
Chi tiết: kinh doanh, mua bán xuất nhập khẩu, khai thác, chế biến vật liệu xây dựng các loại (cát, đá, sỏi, xi măng, sắt thép, nhôm, kính)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng đường bộ trong và ngoài tỉnh.
|
|
46622
|
Chi tiết: kinh doanh, mua bán xuất nhập khẩu,, gia công các sản phẩm sắt, thép công nghiệp, xây dựng, dân dụng (thép hình, thép tấm)
|
|
47599
|
Chi tiết: kinh doanh, mua bán xuất nhập khẩu, văn phòng phẩm, trang thiết bị, nội thất, ngoại thất văn phòng, hội trường, trường học và nhà ở
|
|
4530
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: kinh doanh, mua bán xuất nhập khẩu các thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy, máy công trình, máy công nghiệp, nông nghiệp
|
|
46631
|
Chi tiết: kinh doanh xuất nhập khẩu các sản phẩm từ gỗ, mây, tre, nứa
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: kinh doanh, mua bán, xuất nhập khẩu các loại khoáng sản, sản phẩm khoáng sản được cho phép
(Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh các ngành nghề khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|