|
3511
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh điện năng
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Vận hành và quản lý dự án và các cơ sở hạ tầng thiết bị, dịch vụ đi kèm.
- Cung cấp dịch vụ tư vấn đầu tư và xây dựng, tham gia đấu thầu để thực hiện dịch vụ tư vấn đầu tư và xây dựng cho các Dự án trong nước bao gồm:
+ Tư vấn lập dự án, khảo sát xây dựng;
+ Tư vấn thiết kế xây dựng;
+ Thí nghiệm vật liệu xây dựng;
+ Tư vấn giám sát thi công xây dựng;
+ Lập báo cáo đầu tư xây dựng công trình;
+ Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
+ Thiết kế điện - cơ điện công trình;
+ Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng công trình xây dựng sau khi hoàn thành được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng;
+ Tư vấn thẩm định dự án, kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
+ Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu công trình xây dựng;
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tết: Sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị thủy điện, trạm biến áp và đường dây điện từ 110KV trở xuống
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tết: Lắp đặt thiết bị điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tết: Xây dựng nhà máy thủy điện
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Chi tết: Nuôi trồng thủy sản
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế đồ họa, trang trí nội thất; Thi công trang trí nội ngọai thất; Thiết kế đồ đạc và trang trí nội ngoại thất.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về chuyển giao công nghệ; Tư vấn về công nghệ khác. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật); Tổ chức thực hiện thí nghiệm, hiệu chỉnh các trang thiết bị, phương tiện, dụng cụ điện cao áp, hạ áp trong các nhà máy điện, đường dây truyền tải điện, hệ thống phân phối điện và các nhà máy công nghiệp, các tòa nhà.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;
|
|
8110
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
Chi tiết: Việc cung cấp các nhân viên đáp ứng dịch vụ tổng hợp theo yêu cầu của khách hàng. Như làm sạch thông thường bên trong, bảo dưỡng, dọn dẹp rác, bảo vệ, gửi thư, lễ tân, giặt là và các dịch vụ có liên quan đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Những hoạt động này không liên quan hoặc không chịu trách nhiệm đến công việc hoặc hoạt động chính của khách hàng.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: - Vệ sinh công nghiệp;
- Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác;
- Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; – Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, các bộ phận của ống; – Vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng; – Vệ sinh máy móc công nghiệp; – Dịch vụ vệ sinh khu nhà và các công trình khác chưa được phân vào đâu.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Thiết kế và thi công cảnh quan, sân vườn; Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ.
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: Sản xuất bán thành phẩm bằng kim loại các sản phẩm là công cụ, dụng cụ, linh kiện máy móc thiết bị, vật phẩm trang trí (có thực hiện công đoạn đúc).
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Mài, đánh bóng kim loại, sơn phủ bề mặt kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa bảo trì thiết bị công nghiệp và dân dụng; Sửa chữa máy móc, thiết bị công nghiệp, thiết bị điện tử, thiết bị điện; Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị.
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày; Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú ngắn ngày tương tự.
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, Quán ăn, hàng ăn uống; Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống, giải khát.
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng; - Lập trình CNC; - Lập trình gia công chi tiết máy vi tính theo yêu cầu của khách hàng;
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Chi tiết: - Xử lý dữ liệu hoàn chỉnh cho khách hàng như: nhập tin, làm sạch dữ liệu, tổng hợp dữ liệu, tạo báo cáo, …. từ dữ liệu do khách hàng cung cấp;
|
|
6399
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|