|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng.
- Các dịch vụ dạy kèm, dạy thêm (gia sư).
- Giáo dục dự bị.
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém.
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn.
- Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại.
- Dạy đọc nhanh.
- Dạy kỹ năng sống: Kỹ năng tư duy toán học, kĩ năng luyện viết chữ…
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.
- Ôn luyện kỹ năng thi trên internet
- Dạy máy tính.
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
Chi tiết: Hoạt động giáo dục trẻ em từ ba tháng tuổi đến ba tuổi, chăm sóc giúp cho trẻ em phát triển về thể chất, nhận thức, tập trung vào các hoạt động tập thể và được thiết kế để cho trẻ em làm quen với môi trường kiểu trường học.
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Hoạt động đào tạo trình độ sơ cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc đơn giản của một nghề. Thời gian đào tạo được thực hiện từ 03 tháng đến dưới 01 năm học nhưng phải bảo đảm thời gian thực học tối thiểu là 300 giờ học đối với người có trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học.
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy các môn thể thao (ví dụ như bóng chuyền, bóng rổ, bóng đá, cầu lông, pickleball v.v...); dạy thể thao, cắm trại; hướng dẫn cổ vũ; dạy thể dục; dạy cưỡi ngựa.
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
1061
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4723
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|