|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Đầu tư xây dựng các công trình điện, lưới điện, viễn thông, công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, giao thông, công trình ngầm, cơ sở hạ tầng; xây lắp đường dây và trạm điện từ 35KV trở xuống, nhà máy thủy điện nhỏ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng, quản lý đầu tư xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây lắp các công trình nguồn điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp, dân dụng. - Tư vấn dịch vụ kỹ thuật và xây dựng các công trình nguồn điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp, dân dụng. - Quản lý dự án và thi công xây dựng công trình nguồn điện, thủy lợi và các công trình công nghiệp, dân dụng. Tư vấn lập và thẩm định hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu về thiết kế, xây dựng và mua sắm vật tư thiết bị.
|
|
3319
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: Quản lý vận hành, bảo dưỡng sửa chữa, cải tạo các thiết bị điện, các công trình thủy công, kiến trúc của nhà máy thủy điện.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0899
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|