|
7912
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch nội địa; Du lịch quốc tế Outbound (đưa khách du lịch Việt Nam ra nước ngoài); Du lịch quốc tế Inbound (đón khách du lịch nước ngoài vào Việt Nam)Du lịch M.I.C.E (du lịch kết hợp hội nghị, hội thảo, triển lãm,... dành cho doanh nghiệp).
|
|
7990
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: - Dịch vụ hỗ trợ du khách; Cung cấp thông tin du lịch cho du khách; Hoạt động của hướng dẫn viên du lịch độc lập; Hoạt động xúc tiến du lịch; Hoạt động tư vấn visa cho khách du lịch; dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ khác liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển khách du lịch theo hợp đồng bằng ô tô.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe ô tô du lịch.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
5640
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
|