|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý).
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng. Các dịch vụ dạy kèm (gia sư). Các trung tâm dạy học có khóa học dành cho học sinh yếu kém. Các khóa dạy về phê bình đánh giá chuyên môn. Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại. Dạy đọc nhanh; Đào tạo kỹ năng sống. Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng.
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản, môi giới bảo hiểm)
|
|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết: Phòng khám đa khoa (trừ lưu trú bệnh nhân) (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
(trừ lưu trú bệnh nhân)
|
|
8790
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
Chi tiết: Hoạt động chăm sóc hỗ trợ hòa nhập cho các trẻ chậm tư duy (trừ lưu trú bệnh nhân)
|