|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn đường dây và trạm điện đến cấp điện áp 110 kV;
- Thiết kế đường dây và trạm điện đến cấp điện áp 110 kV;
- Tư vấn công trình viễn thông, thông tin liên lạc;
- Thiết kế công trình viễn thông, thông tin liên lạc.
- Tư vấn thi công lắp đặt hệ thống điện . Khảo sát các công trình điện năng. Tư vấn , thiết kế ,giám sát thi công công trình điện, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống chiếu sáng công nghiệp và dân dụng. Tư vấn, thiết kế, giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình Dân dụng – Công nghiệp. giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình; thiêt kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế điện công trình dân dụng , điện chiếu sáng công cộng và công nghiệp. tư vấn đấu thầu; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; lập dự án đầu tư xây dựng công trình; lập dự toán và tổng dự toán công trình; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiêp, cầu, đường bộ, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn, thiết kế ,giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cầu, đường bộ, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật;
- Tư vấn, thiết kế, giám sát điện năng lượng mặt trời
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4759
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị và phụ tùng khai khoáng, xây dựng
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
- Bán buôn máy móc, thiết bị và vật tư điện năng lượng mặt trời. Bán buôn thiết bị, vật tư cơ khí
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
2599
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất, nhập khẩu hàng hóa
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ theo tuyến cố định và theo hợp đồng
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Khai thác, thu mua, chế biến lâm sản
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Khai thác, thu mua, chế biến nông sản
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Kinh doanh thương mại tổng hợp
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống điện, điện năng lượng mặt trời
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ;
- Kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà trọ, phòng trọ
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Vận hành và bảo trì các dự án năng lượng.
- Cung cấp thiết bị và giải pháp năng lượng.
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình điện đến cấp điện áp 110 kV
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, kè, cống, kênh mương
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình công nghiệp;
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc; xây dựng công trình khai khoáng
|