|
1076
|
Sản xuất chè
Chi tiết: Trộn Chè và chất phụ gia
- Sản xuất, chiết xuất và chế phẩm từ Chè hoặc đồ pha kèm
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Sản xuất thịt tươi ướp lạnh hoặc đông lạnh, thịt tươi dạng nguyên con
- Sản xuất thịt sấy khô, hun khói
- Sản xuất sản phẩm thịt gồm xúc xích, pate, thịt răm bông
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1075
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
1101
|
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
|
|
1102
|
Sản xuất rượu vang
|
|
1103
|
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
|
|
1104
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Thu mua, chế biến nông sản
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Thu mua, chế biến lâm sản;
- Thu mua, chế biến thảo dược
|
|
3290
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, chế biến hương liệu, tinh dầu, các sản phẩm từ cây dược liệu
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất thực phẩm chức năng
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
0128
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu nông sản; dược liệu
|
|
7310
|
Quảng cáo
Chi tiết: Trưng bày, giới thiệu các sản phẩm nông, lâm, thổ sản và thảo dược
|
|
4722
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
|