|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Chi tiết:
- Xây dựng các mạng lưới cáp viễn thông, thông tin
liên lạc và các công trình, cấu trúc có liên quan:
+ Các tuyến cáp, mạng lưới viễn thông.
+ Các tuyến cột, tuyến cống, bể để kéo cáp thông tin
và các công trình phụ trợ.
- Xây dựng công trình đài, trạm thu phát sóng truyền
thanh, truyền hình và các công trình có liên quan.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ khí;
- Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện: Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; công trình xây dựng giao thông cầu - đường;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ; công trình cấp thoát nước (HTKT đô thị);
- Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước và xử lý nước thải);
- Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình;
- Thiết kế xây dựng công trình cầu đường;
- Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
- Kiểm định chất lượng công trình xây dựng;
- Tư vấn xây dựng các công trình viễn thông;
- Tư vấn xây dựng các công trình xây dựng công nghiệp, giao thông;
- Thi công xây dựng các công trình công nghiệp, giao thông;
- Thi công xây dựng các công trình viễn thông;
- Hoạt động đo đạc bản đồ;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng công trình;
- Tư vấn lập, thẩm tra dự toán xây dựng công trình;
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như:
+ Xây dựng nền móng của tòa nhà gồm đóng cọc.
+ Thử độ ẩm và các công việc thử nước.
+ Chống ẩm các tòa nhà.
+ Chôn chân trụ.
+ Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất.
+ Uốn thép.
+ Xây gạch và đặt đá.
+ Lợp mái bao phủ tòa nhà.
+ Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng.
+ Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp
+ Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan như làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
- Các công việc dưới bề mặt;
- Xây dựng bể bơi ngoài trời;
- Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài tòa nhà;
- Thuê cần trục có người điều khiển;
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Dịch vụ thiết kế đồ thị;
- Hoạt động trang trí nội thất;
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hòa nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng;
- Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như:
+ Thang máy, cầu thang tự động.
+ Các loại cửa tự động.
+ Hệ thống đèn chiếu sáng.
+ Hệ thống hút bụi.
+ Hệ thống âm thanh.
+ Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
+ Lắp đặt camera, hệ thống chống trộm, hệ thống giám sát.
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
6311
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm;
- Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật
dân dụng;
- Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng;
- Cho thuê thiết bị viễn thông (Điều 13 Luật Viễn thông
2009);
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
6190
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Kinh doanh dịch vụ và hàng hóa viễn thông
Hoạt động đầu tư cơ sở hạ tầng viễn thông công cộng,
dịch vụ viễn thông nhằm mục đích sinh lợi;
- Hoạt động đầu tư, sản xuất, mua bán, cho thuê phần
mềm và vật tư, thiết bị viễn thông nhằm mục đích sinh
lợi (Điều 13 Luật Viễn Thông 2009)
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Cho thuê nhà, đất không phải để ở như văn phòng,
cửa hàng, trung tâm thương mại, nhà xưởng sản xuất,
khu triển lãm, nhà kho, trung tâm thương mại...
- Hoạt động điều hành, quản lý nhà và đất không phải
để ở.
(Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản số
66/2014/QH13)
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|