|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ hành nghề số: KS-210-00032, có giá trị đến ngày 26/10/2015);
- Thiết kế kiến trúc công trình (Chứng chỉ hành nghề số: KTS-04-03590, có giá trị đến ngày 05/12/2017);
- Thiết kế xây dựng công trình cầu đường (Chứng chỉ hành nghề số: KS-027-02842, có giá trị đến ngày 30/06/2019);
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Giao thông (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-02193-0918, có giá trị đến ngày 11/08/2019);
- Giám sát: Xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-02193-0442, có giá trị đến ngày 13/09/2015);
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi (Chứng chỉ hành nghề số: GS1-027-02134, có giá trị đến ngày 28/09/2016);
- Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất công trình (Chứng chỉ hành nghề số: KS-027-00385, có giá trị đến ngày 15/07/2016);
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Tư vấn đầu tư xây dựng; Thẩm tra hồ sơ thiết kế công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, quản lý đấu thầu; lập dự án, quản lý dự án, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình xây dựng;
(Không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Chế biến khoáng sản (trừ khoáng sản nhà nước cấm).
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|