|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4690
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Mua bán hàng hóa;
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: Chế biến lâm sản (lâm sản từ vườn rừng);
|
|
0163
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: Chế biến nông sản ( trừ những loại Nhà nước cấm).
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp;
- Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV;
- Giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ;
- Giám sát thi công công trình thủy lợi;
- Tư vấn đấu thầu;
- Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, dự toán, báo cáo kinh tế kỹ thuật các công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi, công trình điện đến 35kV;
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây dựng các công trình điện đến 35kV;
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|