|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông;
- Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng, thủy lợi;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp (Chứng chỉ số: KS-280-03410, có giá trị đến ngày 30/5/2019)
- Thiết kế công trình giao thông, cầu đường (Chứng chỉ số: KS-280-03260, có giá trị đến ngày 09/10/2018)
- Thiết kế công trình thủy lợi (Chứng chỉ số: KS-280-00799, có giá trị đến ngày 10/07/2016)
- Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (Cấp - thoát nước) (Chứng chỉ số: KS-280-00799, có giá trị đến ngày 10/07/2016)
- Khảo sát địa hình công trình xây dựng (Chứng chỉ số: KS-280-03351, có giá trị đến ngày 10/01/2019)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Xây dựng các công trình điện đến 35KV
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Sơn, bả
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng các công trình thủy lợi
|