|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế khai thác mỏ.
- Khảo sát địa chất công trình;
- Hoạt động đo đạc bản đồ (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép).;
. Tư vấn, lập hồ sơ: Thăm dò địa chất, nguồn nước; Dự án khôi phục cải tạo môi trường; Báo cáo đánh giá tác động môi trường; Giám sát môi trường định kỳ; Quan trắc môi trường định kỳ; Bản cam kết bảo vệ môi trường; Dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô tải (trừ xe ô tô chuyên dụng).
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
Chi tiết: Xây dựng công trình đê, kè, đập, tràn.
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Chi tiết: Xây dựng công trình kênh, mương.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
1811
|
In ấn
(Trừ các loại in ấn nhà nước cấm; Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
3700
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới
|
|
3900
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước.
|