|
141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Chăn nuôi bò sữa
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Chăn nuôi bò sữa
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
0119
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: Trồng cây thức ăn chăn nuôi
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi
|
|
7010
|
Hoạt động của trụ sở văn phòng
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn hỗ trợ
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Quản lý tài chính
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn kỹ thuật
|
|
7214
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
Chi tiết: Đào tạo, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp và chăn nuôi
|
|
0131
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: Sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng, vật nuôi mới và có hiệu quả kinh tế cao
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Ứng dụng công nghệ cao, công nghệ mới; ứng dụng công nghệ sinh học
|
|
7211
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Chi tiết: Nghiên cứu, phát triển và ươm tạo công nghệ cao
|
|
0162
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh (không bao gồm tư vấn pháp luật và tư vấn tài chính)
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: Giết, mổ, đóng gói, bảo quản thịt bò
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: Sản xuất phân bón từ phân bò
|