|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm gang, thép từ quặng sắt tận thu tại các điểm mỏ được cấp phép trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và thu mua tại các tỉnh khác của Việt Nam.
|
|
2394
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất vôi
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
4520
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
Chi tiết: Dịch vụ xây dựng để khai mỏ và sản xuất
|
|
2011
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: Sản xuất khí công nghiệp
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
(trừ các loại nhà nước cấm)
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác có nguồn gốc hợp pháp
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng bán nhiên liệu, kim loại, quặng, vật liệu xây dựng và các chất hoá học công nghiệp và kỹ thuật dựa trên cơ sở thu phí hoặc hợp đồng
|