|
8299
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
-Kinh doanh thương mại dịch vụ, trung chuyển hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.
- Xuất nhập khẩu hàng hóa , thiết bị máy móc phục vụ nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ và các sản phẩm hàng hóa mà pháp luật Việt Nam không cấm
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết:
Kinh doanh kho bãi tập kết hàng hóa phục vụ xuất nhập khẩu
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết:
Khách sạn, nhà nghỉ
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
Chi tiết: Khai thác, gia công ,chế biến than, khoáng sản
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết:
Kinh doanh xăng dầu,các sản phẩm hóa dầu
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
– Gửi hàng;
– Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không;
– Giao nhận hàng hóa;
– Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn;
– Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
– Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không;
– Môi giới thuê tàu biển và máy bay;
– Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|