|
2420
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Sản xuất kim loại quý, kim loại màu và hợp kim của chúng. Bao gồm: sản xuất chì, kẽm, thiếc, đồng, nhôm, niken, vàng, bạc, bạch kim và các kim loại quý khác; tinh luyện, cán, kéo, ép hoặc đúc kim loại màu và kim loại quý.
|
|
0510
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
0520
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
Khai thác quặng chì, kẽm, thiếc, đồng và các loại quặng kim loại màu khác không chứa sắt.
|
|
0730
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
Khai thác quặng vàng, bạc, bạch kim và các kim loại quý khác.
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
1910
|
Sản xuất than cốc
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại; xử lý, tái chế phế liệu từ kim loại màu, kim loại đen, nhựa, giấy, thủy tinh, cao su và các vật liệu khác nhằm tái sử dụng làm nguyên liệu sản xuất.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu, như: hệ thống chiếu sáng công cộng, công trình thoát nước, xử lý nước thải, rác thải, công viên, nghĩa trang.
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng các công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời; Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này;
Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: thang máy, thang cuốn, cửa cuốn, cửa tự động, dây dẫn chống sét, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác.
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|