|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự toán; Khảo sát địa hình; thiết kế xây dựng công trình: Giao thông (cầu đường), thủy lợi, thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, giao thông ( cầu đường), thủy lợi.
|
|
4931
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
|
|
7912
|
Điều hành tua du lịch
|
|
7920
|
|
|
4220
|
(Xây dựng công trình thủy lợi; đường dây và trạm biến áp điện đến 35 KV)
|
|
4210
|
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4290
|
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
7710
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
( Cho thuê máy móc thiết bị thi công công trình)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
( Bán buôn sắt, thép)
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
( Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, xi măng, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh, vật liệu, thiết bị lắp đặt khác...)
|