|
4100
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
3100
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
|
|
2012
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
( Sản xuất thực phẩm chế biến)
|
|
9329
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
(Dịch vụ karaoke, xem phim)
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Lập hồ sơ mời thầu, phân tích, đánh giá hồ sơ dự thầu các công trình. Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình. Lập hồ sơ mời thầu và kết quả lực chọn nhà thầu các công trình. Gải phóng mặt bằng ( kiểm kê, cắm cọc, thống kê đất đai tài sản hoa màu, lập phương án bồi thường
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng, phá đá, khoan nổ mìn
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Xử lý chống mối mọt công trình xây dựng
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
0118
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
4290
|
|
|
4220
|
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đường dây và trạm biến áp điện đến 35 KV
|
|
4210
|
Chi tiết: xây dựng công trình đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự toán, khảo sát địa hình công trình xây dựng, thiết kế xây dựng công trình giao thông, (cầu, đường bộ), thủy lợi, kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Duy tu, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng đường bộ
|