|
1811
|
In ấn
Chi tiết: In xuất bản phẩm, in báo, tạp chí và các ấn phẩm báo chí khác, in mẫu, biểu mẫu, giấy tờ do cơ quan nhà nước ban hành, In tem chống giả; hoá đơm tài chính, các loại thẻ giấy tờ có sẵn mệnh giá, hoặc để ghi mệnh giá (không bao gồm tiền); Bản in máy photocopy, máy vi tính; In chạm nổi và các ấn phẩm in ấn khác bằng chữ, in ofset, in nổi, in bản thạch, in lụa, in bao bì, nhãn mác, áp phich, mục lục quảng cáo, tờ quảng cáo và các ấn phẩm quảng cáo khác; tem bưu điện, tem thuế, séc và các thuật in khác mang tính thương mại; đồ dùng văn phòng phẩm
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
Chi tiết: Đóng sách thành quyển, tạp chí, sách quảng cáo, catologe,… bằng cách gấp, sếp, khâu, dán hồ, kiểm tra thứ tự (trang sách), khâu lược, dán bìa, tỉa, xén, in tem vàng lên sách;
Xếp chữ, sắp chữ, sắp chữ in, nhập dữ liệu trước khi in bao gồm quét và nhận biết chữ cái quang học, tô màu điện tử; chuẩn bị đĩa và nhuộm nhằm làm giảm công việc in ấn và dán tem; các sản phẩm nghệ thuật bao gồm in thạch bản và mộc bản (phiến gỗ để làm các văn bản khắc); sản xuất các sản phẩm sao chụp; các hoạt động đồ họa khác như khắc dập khuôn, rập khuôn tem in nổi, in dùi lỗ, chạm nổi, quét dầu và dát mỏng, kiểm tra thứ tự và sắp xếp
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy in, thiết bị máy in sử dụng cho sản xuất công nghiệp
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
1702
|
Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|