|
9020
|
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(quản lý các sự kiện như triển lãm và hội chợ thương mại, sự kiện doanh nghiệp, triển lãm chung hoặc chuyên ngành, hội nghị và hội thảo, thảo luận chuyên đề, họp chuyên đề, hội thảo chuyên đề, chợ nông sản và hội chợ thủ công mỹ nghệ, lễ hội; quản lý và cung cấp nhân viên để vận hành các cơ sở nơi diễn ra các sự kiện nói trên nhưng chỉ khi việc quản lý và cung cấp nhân viên được thực hiện cùng với việc tổ chức, xúc tiến.
Lập kế hoạch kỹ thuật, cung cấp, lắp đặt và vận hành các thiết bị nghe nhìn và các hiệu ứng đặc biệt liên quan đến việc tổ chức hội nghị, hội thảo và triển lãm thương mại)
|
|
9011
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
|
|
9012
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
|
|
9019
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
(Hoạt động nghệ thuật ý niệm, Hoạt động biên đạo múa...)
|
|
9031
|
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
|
|
9039
|
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
(Hoạt động in ảnh)
|
|
1820
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
5920
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
(Phân phối âm thanh thông qua phát trực tuyến và tải xuống )
|
|
6010
|
Hoạt động phát thanh
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Quản lý chương trình biểu diễn nghệ thuật)
|
|
4769
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
(Bán lẻ phương tiện ghi âm, ghi hình, ví dụ: đĩa nhạc, băng âm thanh, đĩa compac, băng cát-sét đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình, video và DVDs đã hoặc chưa ghi âm, ghi hình)
|
|
7420
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|