|
7830
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài, đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết:
- Tư vấn giáo dục
- Tư vấn du học
- Tổ chức chương trình trao đổi sinh viên (trừ dạy về tôn giáo; các trường của các tổ chức Đảng - Đoàn thể)
- Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục
- Dịch vụ kiểm tra giáo dục
|
|
7810
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
7820
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Hoạt động đào tạo liên kết với nước ngoài
- Giáo dục không xác định cấp độ tại trung tâm đào tạo bồi dưỡng
- Giáo dục dự bị
- Dạy ngoại ngữ và kỹ năng đàm thoại
- Đào tạo công nghệ thông tin
- Đào tạo trong lĩnh vực điện tử viễn thông
- Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe
- Đào tạo tự vệ
- Đào tạo về sự sống
- Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Loại trừ đấu giá hàng hóa)
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết; Hoạt động phiên dịch
|
|
7310
|
Quảng cáo
(Loại trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
7320
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
8211
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
Chi tiết: Dịch thuật
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
8710
|
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
|
|
8720
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
|
|
8730
|
Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
|
|
8790
|
Hoạt động chăm sóc tập trung khác
|