|
8620
|
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Chi tiết:- Phòng khám chuyên khoa răng – hàm – mặt
- Phòng khám chuyên khoa y học cổ truyền; Phòng chẩn trị y học cổ truyền;
- Phòng khám chuyên khoa phục hồi chức năng (Theo Luật khám bệnh chữa bệnh 2023 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023)
|
|
8699
|
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tất cả các hoạt động y tế vì sức khoẻ con người chưa được phân vào đâu mà việc thực hiện đó có sự giám sát của y tá, bà đỡ, các nhà chữa bệnh bằng phương pháp vật lý trị liệu hoặc của những người hành nghề trợ giúp y tế khác trong lĩnh vực đo thị lực, thủy liệu pháp, xoa bóp y học, phép điều trị bằng lao động, phép điều trị bằng lời nói, thuật chữa bệnh chân, phép chữa vi lượng đồng cân, chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương, thuật châm cứu v.v...
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm khác: Kinh doanh thực phẩm chức năng
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Chế biến, bào chế và sử dụng thuốc cổ truyền trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
|
|
1079
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
7213
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
|
|
8692
|
Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán trang thiết bị y tế thuộc loại B,C,D
Loại trừ hoạt động nhà nước cấm và hoạt động đấu giá
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4782
|
Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
|
4791
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
(Loại trừ hoạt động đấu giá)
|
|
4799
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
|
|
3250
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: Sản xuất chân tay giả và các bộ phận giả khác của cơ thể
|