|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
(San lấp mặt bằng, nền móng công trình)
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
(Trang trí nội, ngoại thất công trình xây dựng, sơn bả ma tít, trần thạch cao, ốp lát sàn gỗ công nghiệp)
|
|
4932
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(Thiết kế xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật; Thiết kế kiến trúc trung tu tôn tạo di tích, hệ thống đảm bảo an toàn và xử lý sự cố công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng khu đô thị; trang trí nội thất, kiến trúc cảnh quan công trình, tư vấn thiết kế chống mối công trình;Hoạt động khảo sát đo đạc bản đồ:
- Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; Tư vấn giám sáy xây dựng công trình và các tư vấn xây dựng khác; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ mời thầu xây lắp và mua sắm thiết bị;
- Lập dự án khảo sát, thiết kế, tư vấn giám sát các công trình đường dây, trạm biến áp, điện áp đến 35KV, điện chiếu sáng công cộng, cấp điện các công trình công nông nghiệp.
- Khảo sát địa kỹ thuật các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, điện; Địa chất thủy văn;
- Khoan thăm dò và khoan khai thác nước ngầm; Thí nghiệm và kiểm định chất lượng công trình xây dựng.
- Thẩm định dự án đầu tư; thiết kế bản vẽ kỹ thuật thi công và dự toán công trình, hồ sơ mời thầu, kết quả đấu thầu, đồ án quy hoạch xây dựng;
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
(Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán và quyết toán công trình, kiểm định đánh giá chất lượng công trình, phân tích đánh giá hồ sơ thầu, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình)
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
(Thiết kế khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa chất thủy văn thuộc các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp (nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ), công trình nông, lâm nghiệp, (trạm, trại, kho); Thiết kế điện công trình dân dụng, công nghiệp: nhà xưởng, kho, công trình kỹ thuật phụ trợ. Công trình điện năng, (nhà máy điện, đường dây điện, trạm biến áp); Thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, cầu, giao thông đường bộ; tổng mặt bằng xây dựng, kiến trúc, nội ngoại thất công trình dân dụng, công nghiệp.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(Sơn, màu, véc ni, kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh và các vật liệu xây dựng khác trong xây dựng)
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Máy móc thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng)
|
|
4752
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
(Sơn, màu, véc ni, kính xây dựng, xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh và các vật liệu xây dựng khác trong xây dựng)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(Bán buôn sắt thép)
|
|
0141
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
0142
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
0144
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
0145
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
0146
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
0149
|
Chăn nuôi khác
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
1313
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
1410
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
1520
|
Sản xuất giày, dép
|
|
1629
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1621
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
1623
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
3240
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
4641
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
4649
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
(Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, dược phẩm và dụng cụ y tế, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, gốm, sứ, thủy tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự, sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm, dụng cụ thể dục, thể thao.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt phụ liệu may mặc và giày dép, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại).
|
|
4719
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket).
|
|
4761
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4764
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4771
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|