4601259068 - CÔNG TY CỔ PHẦN TRÀ SƯƠNG MAI THÁI NGUYÊN

Tip: Bạn muốn tích hợp tra cứu MST vào hệ thống? Xem API tra cứu mã số thuế miễn phí tại XInvoice.

Mã số thuế:
4601259068
Tên người nộp thuế:
CÔNG TY CỔ PHẦN TRÀ SƯƠNG MAI THÁI NGUYÊN
Cơ quan thuế:
Thuế cơ sở 1 tỉnh Thái Nguyên
Địa chỉ thuế:
Xóm Hồng Thái 2, Xã Tân Cương, Thái Nguyên
Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
Xóm Hồng Thái 2, Xã Tân Cương, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Trạng thái:
NNT đang hoạt động
Ngày cập nhật:
03:21:08 23/1/2026

Ngành nghề kinh doanh

Mã ngành Tên ngành
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(Sản xuất chè)
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1072 Sản xuất đường
0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0710 Khai thác quặng sắt
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
(Sản xuất nước khoáng)
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
(Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(sắt, thép)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(Cây cảnh, hoa, cây giống)
4632 Bán buôn thực phẩm
(Bán buôn chè)
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
(Bán buôn bê tông thương phẩm)
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Bán lẻ các mặt hàng công ty kinh doanh trong siêu thị, trung tâm thương mại)
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
(trang trí nội, ngoại thất công trình)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
(Kho lưu giữ hàng hóa công ty)
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
(Dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô)
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý bùn; Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
(Trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
(Trừ hoạt động đấu giá)
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế ; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
4690 Bán buôn tổng hợp
(Trừ những loại nhà nước cấm)
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
(Trừ hoạt động đấu giá)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
(Trừ hoạt động nhà nước cấm)
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất và gia công các sản phẩm vải len;Sản xuất sản phẩm giả da lông thú từ việc mayđan;Thêu gia công trên vải, thêu các sản phẩm may mặc khác (trừ thêu trang phục).
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm tấm dệt khổ hẹp, bao gồm các tấm dệt sợi ngang không có sợi dọc được ghép với nhau thông qua chất kết dính, - Sản xuất nhãn hiệu, băng rôn... - Sản xuất đồ tỉa trang trí: vải viền, quả tua, - Sản xuất nỉ, - Sản xuất màn tuyn và các màn bằng vải khác, sản xuất viền đăng ten cuộn, đăng ten mảnh, dải hoặc mẫu ten rời để trang trí, - Sản xuất tấm dệt được tẩm, được phủ hoặc tráng nhựa, - Sản xuất sợi kim loại hoá hoặc dây thừng và dây cao su có lớp nguyên liệu dệt phủ ngoài, sợi dệt được tráng, phủ hoặc bọc bằng cao su hoặc nhựa, - Sản xuất vải bố làm lốp xe bằng sợi nhân tạo có độ bền cao, - Sản xuất các loại vải được tráng hoặc xử lý khác nhau như: quần áo đi săn, vải dùng cho hoạ sĩ, vải thô và các loại vải hồ cứng..., - Sản xuất các sản phẩm dệt khác: mạng đèn măng sông, - Sản xuất ống phun nước, băng chuyền, băng tải (bất kể chúng được tăng cường bằng kim loại hoặc vật chất khác hay không), - Sản xuất vải lót máy móc, - Sản xuất vải quần áo dễ co giãn, - Sản xuất vải dùng vẽ tranh sơn dầu và vải vẽ kỹ thuật, - Sản xuất dây giày, - Sản xuất bông đánh phấn và găng tay, - May bao đựng gạo, vắt sổ quần áo.
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
Chi tiết: Hoạt động in
1820 Sao chép bản ghi các loại
2100 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
(Chỉ hoạt động khi đựơc Nhà nước cho phép)
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(Khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6201 Lập trình máy vi tính
7911 Đại lý du lịch
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
(Dạy tin học)
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
(Tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn luật, chứng khoán, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi
1076 Sản xuất chè
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0127 Trồng cây chè
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
(Chỉ hoạt động khi đựơc Nhà nước cho phép)
1102 Sản xuất rượu vang
(Chỉ hoạt động khi đựơc Nhà nước cho phép)
1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Phường/Xã

Tra cứu mã số thuế công ty tại cùng Thành phố/Tỉnh

Tra cứu mã số thuế công ty mới cập nhật

✔ Đã sao chép!