|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
8560
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: - Tư vấn du học
|
|
8559
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng;
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư);
- Giáo dục dự bị;
- Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém;
- Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn;
- Dạy ngoại ngữ , dạy tin học, và dạy kỹ năng đàm thoại;
- Dạy đọc nhanh;
- Đào tạo kỹ năng sống, đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
- Dạy thêm.
- Dạy nghề.
|
|
8551
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
8552
|
Giáo dục văn hóa nghệ thuật
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: - Sửa chữa và xử lý sự cố cho nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp và các dây truyền công nghệ có cấp điện áp đến 500KV, công suất đến 3000MW
|
|
2651
|
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
|
|
2812
|
Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
3320
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
6820
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: - Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất.
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Thi công nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500KV, công suất đến 3000 MW
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
Chi tiết: Xây dựng chợ, đền, chùa.
|
|
4291
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đập và đề; nhà máy lọc dầu, xưởng hóa chất
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
(sơn, véc ni, kính xây dựng, gạch xây, xi măng, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh)
|
|
4662
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
(quặng kim loại và sắt, thép)
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
(giám sát thi công xây dựng công trình, xây dựng cầu, đường bộ; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Khảo sát địa chất công trình; Khảo sát địa hình; Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình bao gồm các hoạt động: xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức, đơn giá xây dựng, công trình, chỉ số giá xây dựng, đo bóc khối lượng xây dựng, lập và thẩm tra dự toán xây dựng, xác định giá gói thầu, giá hợp đồng, lập hồ sơ thanh toán, quyết toán hợp đồng và công trình xây dựng);
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: - Kiểm tra, thí nghiệm, thử nghiệm, phân tích kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng.
|
|
2610
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
2620
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
|
|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
0220
|
Khai thác gỗ
|
|
0231
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
4631
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
4632
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
4661
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
(bán buôn than đá, dầu thô, xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan)
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
1010
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
|
|
1020
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội, ngoại thất công trình; thiết kế công trình đường bộ; thiết kế công trình cầu đường bộ; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp)
|
|
1030
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
1050
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
1062
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
8511
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
8512
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
8521
|
Giáo dục tiểu học
|
|
8522
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
8523
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
8531
|
Đào tạo sơ cấp
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
|
|
8533
|
Đào tạo cao đẳng
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
(hệ thống thang máy, cầu thang tự động, cửa tự động; hệ thống đèn chiếu sáng)
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
(dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ; lợp mái bao phủ tòa nhà)
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp, khai khoáng, xây dựng, thiết bị văn phòng.
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
4653
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến áp và các dây chuyền công nghệ có cấp điện áp đến 500KV, công suất đến 3000 MW
|