|
321
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn giống thủy sản. - Bán buôn hóa chất khác, trừ loại hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; (Ngoại trừ: bán buôn hóa chất thuộc danh mục Hóa chất bảng 1 theo Công ước quốc tế, ban hành kèm theo Nghị định số 100/2005/NĐ-CP ngày 03/8/2005 của Chính phủ) - Bán buôn vật tư ngành nuôi trồng thủy hải sản. - Xuất nhập khẩu thuốc thú y, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
|
4620
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
8292
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
1080
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất và gia công thức ăn nuôi trồng thủy sản.
|
|
2100
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y thủy sản, sản phẩm cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản.
|
|
0321
|
Nuôi trồng thủy sản biển
|
|
0322
|
Nuôi trồng thủy sản nội địa
|