|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết:
- Kinh doanh nhà ở (trừ nhận quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng theo quy hoạch xây dựng nhà ở để chuyển quyền sử dụng đất);
- Cho thuê văn phòng làm việc, kho bãi trong khu công nghiệp;
- Kinh doanh bến phao neo tàu;
- Kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp, kinh doanh bất động sản.
|
|
4634
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: Bán buôn thuốc lá điếu nội địa.
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết:
- Kinh doanh vật liệu xây dựng;
- Kinh doanh các cấu kiện bê tông và phụ kiện bằng kim loại dùng cho xây dựng.
|
|
4669
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Dịch vụ cung cấp cho khu chế xuất, khu công nghiệp các loại vật tư, nguyên - vật liệu;
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phế thải phi kim loại.
|
|
4933
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
5022
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Chi tiết: Đầu tư cảng sông, cảng biển.
|
|
5224
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
5210
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Cho thuê kho bãi.
|
|
5221
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
5229
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết:
- Dịch vụ giao nhận hàng hóa;
- Dịch vụ nhận ủy thác xuất khẩu hàng hóa;
- Lai dắt tàu biển, môi giới hàng hải, đại lý tàu biển;
- Giao nhận hàng hóa trong và ngoài nước.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
(Không bao gồm kinh doanh quán bar và các dịch vụ giải khát có kèm khiêu vũ).
|
|
5621
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Cung cấp thức ăn công nghiệp.
|
|
5629
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Dịch vụ hàng ăn tự phục vụ.
|
|
5590
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Ký túc xá công nhân.
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6619
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính). Đầu tư tài chính vào doanh nghiệp.
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư, thiết kế xây dựng công trình, khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, quản lý dự án đầu tư, giám sát chất lượng công trình.
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7410
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Nghiên cứu, thực hiện các định hướng, mục tiêu, chương trình, dự án đầu tư phát triển về xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng cho các khu chế xuất, khu công nghiệp và các cụm dân cư, khu đô thị mới.
|
|
7911
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và cam kết không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh tại trụ sở).
|
|
8532
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: Đào tạo, đào tạo lại, bồi dưỡng cán bộ quản lý, công nhân kỹ thuật.
|
|
8610
|
Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
Chi tiết: Phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh nội khoa, không làm thủ thuật chuyên khoa.
|
|
8129
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Các dịch vụ khác về vệ sinh.
|
|
8130
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Các dịch vụ khác về công viên cây xanh.
|
|
9311
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Sân tập thể thao.
|
|
3510
|
Chi tiết:
- Xây dựng, lắp đặt, vận hành và kinh doanh nhà máy nhiệt điện, nhà máy điện mặt trời, nhà máy điện gió;
- Chỉ huy điều hành hệ thống sản xuất, truyền tải, phân phối và phân bổ điện năng;
- Đầu tư và quản lý các dự án điện;
- Quản lý, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, đại tu, cải tạo, nâng cấp thiết bị điện, cơ khí, điều khiển, tự động hóa thuộc dây chuyền sản xuất, truyền tải và phân phối điện, công trình điện;
- Thí nghiệm điện.
|
|
4100
|
Chi tiết:
- Xây dựng văn phòng làm việc, kho bãi trong khu công nghiệp;
- Đầu tư xây dựng bến phao neo tàu;
- Xây dựng nhà xưởng.
|
|
4210
|
|
|
4220
|
|
|
4290
|
Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng, đường dây và trạm biến thế điện.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
2591
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất thép cán nguội và cán nóng dạng cuộn;
- Sản xuất xà gồ thép, xà gồ mạ kẽm;
- Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác;
- Sản xuất lưới thép mạ, dây thép mạ kẽm, dây thép các loại;
- Sản xuất thép không gỉ, inox.
|
|
2592
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác.
|
|
2710
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
2720
|
Sản xuất pin và ắc quy
|
|
2731
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
2732
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm.
|
|
2733
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
|
|
2740
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
2750
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
2790
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết:
- Sản xuất sạc ắc quy ở trạng thái rắn;
- Sản xuất thiết bị đóng mở cửa bằng điện;
- Sản xuất chuông điện;
- Sản xuất dây phụ trợ được làm từ dây cách điện.
|
|
3812
|
Thu gom rác thải độc hại
(Bao gồm: Thu gom, vận chuyển chất thải rắn).
|
|
3811
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
3830
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế thép phế liệu.
|
|
4633
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn rượu các loại.
|
|
0210
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
0221
|
|
|
0240
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
0710
|
Khai thác quặng sắt
|
|
0722
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
0990
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
0810
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác nguyên liệu, vật liệu xây dựng.
|
|
1610
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
1622
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
2220
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: Sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng bằng nhựa.
|
|
2392
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất, chế biến nguyên liệu, vật liệu xây dựng.
|
|
2395
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất cấu kiện bê tông dùng cho xây dựng.
|
|
2399
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm có liên quan đến ứng dụng các nguồn nguyên liệu từ xỉ lò.
|
|
2410
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết:
- Chế tạo, gia công, sản xuất các sản phẩm có liên quan đến ngành luyện kim, ngành đúc chế tạo gang thép, ngành cán thép thép hình và thép dây, ngành thép gia công lần thứ 2, thép chế tạo;
- Chế tạo, gia công, sản xuất các loại sản phẩm thép khác.
|
|
2431
|
Đúc sắt, thép
|
|
2432
|
Đúc kim loại màu
|
|
2511
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết:
- Sản xuất khung trần chìm bằng thép, bằng nhôm và kim loại màu;
- Sản xuất khung nhà, vì kèo, giàn không gian và các cấu kiện thép cho xây dựng;
- Sản xuất các sản phẩm nhôm dùng cho vật liệu xây dựng và tiêu dùng;
- Sản xuất các sản phẩm từ kim loại màu.
|