|
2630
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết:
- Sản xuất thiết bị truyền thanh không dây, máy phát thanh FM, máy phát hình VHF, UHF;
- Sản xuất các loại ăngten thu phát;
- Sản xuất thiết bị chống sét;
- Sản xuất các loại cột dây néo.
- Sản xuất và cung cấp thiết bị truyền dẫn phát sóng phát thanh, truyền hình.
|
|
9512
|
Sửa chữa thiết bị liên lạc
Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị liên lạc, viễn thông, ăngten thu phát.
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
6202
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
4221
|
Xây dựng công trình điện
|
|
4222
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
4223
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4292
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
4293
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
7730
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
3511
|
Sản xuất điện
|
|
4390
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
4610
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
3512
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
5610
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
5630
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
6810
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp;
- Thiết kế công trình thủy lợi;
- Thiết kế công trình cầu, đường bộ;
- Thiết kế kiến trúc công trình: dân dụng - công nghiệp;
- Thiết kế xây dựng công trình: hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước;
- Thiết kế: hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động, hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền, hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường.
- Thiết kế xây dựng công trình phát thanh, truyền thanh, truyền hình.
- Tư vấn giám sát thi công công trình giao thông (đường bộ);
- Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng;
- Tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi;
- Tư vấn đấu thầu;
- Tư vấn thẩm tra các dự án đầu tư;
- Tư vấn điều hành dự án;
- Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán công trình;
- Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông;
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: hạ tầng kỹ thuật.
- Quản lý điều hành dự án;
- Giám sát công tác khảo sát địa chất, địa hình công trình;
- Khảo sát địa hình trong phạm vi dự án;
- Tư vấn giám sát chất lượng công trình;
- Tư vấn đấu thầu thiết bị, giám sát lắp đặt thiết bị;
- Lập dự án đầu tư xây dựng;
- Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;
- Lập đề cương và dự toán gói thầu phục vụ công tác khảo sát điều kiện kinh tế xã hội ban đầu cho dự án;
- Tư vấn đánh giá dự án đầu tư.
|
|
5510
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Trang trí nội thất và ngoại thất.
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết :
- Thi công lắp đặt hệ thống điện, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 35KV.
- Thi công và lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động.
- Thi công và lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền.
- Thi công và lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường.
- Thi công lắp đặt hệ thống điện lạnh.
- Thi công, lắp đặt thiết bị phát thanh, truyền thanh, truyền hình.
- Thi công, lắp đặt ăngten thu phát.
- Thi công, lắp đặt và đo đạt hệ thống chống sét.
- Thi công, lắp đặt hệ thống âm thanh, chống trộm, bảo mật và camera quan sát;.
|
|
4651
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
4652
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
4659
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bao gồm cả ngành nghề: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời, ...; Bán buôn thiết bị panel, inverter điện mặt trời.
|
|
4663
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni và Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
|
4741
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4742
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
4772
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
5911
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (Ngoại trừ Sản xuất phim và phát sóng)
|
|
6110
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
6120
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
6201
|
Lập trình máy vi tính
|
|
6209
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
7020
|
Hoạt động tư vấn quản lý
(Ngoại trừ tư vấn về tài chính, kế toán)
|
|
7310
|
Quảng cáo
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về công nghệ.
|
|
8230
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
9522
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
9511
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
1811
|
In ấn
|
|
1812
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
2640
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
Chi tiết:
- Sản xuất thiết bị âm thanh;
- Sản xuất hệ thống loa phóng thanh;
- Sản xuất máy khuyếch đại cho nhạc cụ và hệ thống truyền thanh.
|
|
3312
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|