|
7110
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết:
- Khảo sát địa chất công trình xây dựng.
- Khảo sát đo đạc địa hình xây dựng công trình.
- Thiết kế kiến trúc công trình Dân dụng.
- Thiết kế công trình Thuỷ lợi.
- Tư vấn kiểm tra: các dự án đầu tư, hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật, hồ sơ thiết kế dự toán công trình.
- Tư vấn lập dự án đầu tư.
- Tư vấn đấu thầu.
- Giám sát công trình xây dựng: Dân dụng, Thuỷ lợi.
- Tư vấn điều hành dự án.
- Thiết kế xây dựng công trình Giao thông.
- Thiết kế xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Cấp thoát nước.
- Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông đường bộ.
- Hoạt động đo đạc bản đồ địa chính.
|
|
7120
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết:
- Thí nghiệm và kiểm định vật liệu xây dựng (theo quyết định số 1042/QĐ-BXD ngày 25/8/2008 của Bộ Xây dựng)
- Kiểm tra chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng;
- Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường.
|
|
7490
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết:
- Tư vấn về môi trường, các giải pháp quản lý đất bền vững vào cộng đồng.
- Khảo sát tính toán thủy văn môi trường; Đo lượng nước, độ ẩm, hoàn lưu bão...
|
|
4312
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết:
- Khoan phụt xử lý nền công trình;
- San lấp mặt bằng.
|
|
4311
|
Phá dỡ
|
|
4321
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
4101
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
4329
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
4102
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
4330
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
4211
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
4212
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
3314
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
4229
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
4299
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
4322
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|